XtGem Forum catalog

TẮT QC
BẬT QC
GameMobile24.Biz Chào Mozilla/5.0 đã đến với GameMobile24.Biz! Chúc bạn online vui vẻ !
Bạn có thích GameMobile24.Biz

home »
Tìm kiếm | Lượt xem: 1/341
Xuống Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh
Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh StartLove (Giám Đốc) (ON)
* Bí thư lớp Mẫu Giáo!!!
time10/12/2014
lượt xem341
Chia sẻ : Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh
9.8 /10

Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh

* * *
Học: tiểu học, trung học, trung học phổ thông, ĐẠI HỌC rùi HẾT HỌC. Cố lên! Sắp đến nấc cuối rùi.^^
Cái này * ra từ sách ôn thi của t, nếu có nhầm lẫn xin được lượng thứ. O,O
Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh
Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh

I- Hiện tại đơn ( the present simple)
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ __
|S V(s/es) O|

-- - - - - - - - - - ---
1. dùng diễn tả sự việc xảy ra ở giai đoạn hiện tại nói chung( every day- mỗi ngày , every week- mỗi tuần, every month- mỗi tháng,...) cái này dùng để nhận biết thì luôn nha. Nếu trong câu có 1 trong nhữg từ này => là thì htđ.
EX: she works in a bank.( chia động từ(V) work theo thì htđ=>works( thêm s)

*Lưu ý: nhữg động từ(V) có tận cùng là: s,x,sh,ch,z,o thì thêm es. Còn lại thêm s.

EX:
play=>plays
go=>goes
drink=>drink

2. Diễn tả thói quen, tập quán, đặc tính.
VD:He often plays badminton everyday. ( a ấy thường chơi cầu lông mỗi ngày) *

Lưu ý: always, usually, often,some times,never... Dùng để nhận biết thì.

3. Diễn tả chân lý hay sự thật hiển nhiên.
EX:The sun rises in the east and sets in the west.( mặt trời mọc đằng đông và lặn đằng tây) nhìn kĩ nha phải chia động từ đó!

**Đặc biệt lưu ý: htđ thường đi kèm v:
_Các động từ chỉ tri giác như: feel ( cảm thấy) , see(nhìn thấy), hear (nghe)...
_các động từ chỉ trạng thái: know (biết), understand (hiểu), mean (có ý định ), prefer (thích hơn ), love, hate, need, want, remember...
_Các động từ: be, appear(có vẻ), belong ( thuộc về ai), have to (phải)...

II-Thì hiện tại tiếp diễn( the present continuous)
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
|S be V_ing O|

(be ở đây có thể là: am/ are/ is)
- - - - - - - - - - -
1. Diễn tả 1 hành động,sự việc xảy ra ở thời điểm nói.
VD: She is reading a book (cô ấy đang đọc 1 quyển sách). Nhớ là động từ thêm V_ing nha.
2. Chỉ 1 sự thay đổi đang xảy ra xung quanh thời điểm nói.
VD: the population of China is increasing very fast ( dân số của trung quốc đang tăng lên rất nhanh).
3. Chỉ 1 hành động được lên kế hoạch trước cho tương lai.
*Nhận biết: right, now, at the moment, next year, next week, tomorrow,...
tags, seo, key Từ khoá tìm kiếm:
TopBình luận
Bài viết cùng Chuyên Mục
cion next
cion next
cion next
cion next
cion next
LIÊN HỆ - HỖ TRỢ
Tai Game,Ung dung mobile, Tạo logo , Wapmaster , Kho Truyện , Tuyển tập truyện , Học tập online,1, 1, 341