pacman, rainbows, and roller s

TẮT QC
BẬT QC
GameMobile24.Biz Chào Mozilla/5.0 đã đến với GameMobile24.Biz! Chúc bạn online vui vẻ !
Bạn có thích GameMobile24.Biz

home »
Tìm kiếm | Lượt xem: 1/353
Xuống Cấu trúc câu diễn tả mục đích trong Tiếng Anh
Cấu trúc câu diễn tả mục đích trong Tiếng Anh StartLove (Giám Đốc) (ON)
* Bí thư lớp Mẫu Giáo!!!
time22/12/2014
lượt xem353
Chia sẻ : Cấu trúc câu diễn tả mục đích trong Tiếng Anh Cấu trúc câu diễn tả mục đích trong Tiếng Anh Cấu trúc câu diễn tả mục đích trong Tiếng Anh
9.8 /10

Cấu trúc câu diễn tả mục đích trong Tiếng Anh

1.Hỏi về mục đích

- why..............? tại sao.........?

Ex: Why do you want to learn English?

- what ...........for? để làm gì..........?

Ex : what did you buy it for?

- what is the purpose of......? Mục đích của.......là gì?

Ex: what is the purpose of her visit?

2. Diễn tả mục đích

a. For + Noun ( phrase) : để

Ex: He has gone out for dinner

I went to the supermarket for some foods

b. To do..... : để

Ex: He has gone out to eat dinner

Lưu ý : She has been to the post office for buying stamp ---------> câu này sai

She has been to the post office to buy stamp -----------> câu này đúng


Tuy nhiên có trường hợp ngoại lệ

To be used for doing / to do

Ex : A knife is used for cutting

A knife is used to cut ( cả hai câu đều đúng)


c. In order to do = so as to do

Ex: He finished work early .He wanted to see the football match.

------> H e finished work early in order to see the football match

+ In order not to do = so as not to do

Ex: We whisper .We didn't want to disturb him.

-------> So as not to disturrb him, we whisper

+ In order for sb/ sth to do : Để cho ai đó / cái gì làm gì

Ex: In order for the lift to work you must press this button

d. with a view to + V_ing : để làm gì , với ý định làm gì

Ex: With a view to preparing this report, I will visit a number of venues and attended quite a lot of games

e. So that / In order that + S__V ( can , could , may , might , will, would)

Ex: I left the letter on the table . I wanted him to see it when he came in

= I left the letter on the table so that he could see it when he came in

We were speaking quietly .We didn't want anyone to hear us

= We were speaking quietly in order that no one could hear it

f. For fear that S_V ( should) : vì sợ rằng

Ex: I am telling you this for fear that you should make a mistake

* * *
tags, seo, key Từ khoá tìm kiếm:
TopBình luận
Bài viết cùng Chuyên Mục
cion next
cion next
cion next
cion next
cion next
LIÊN HỆ - HỖ TRỢ
Tai Game,Ung dung mobile, Tạo logo , Wapmaster , Kho Truyện , Tuyển tập truyện , Học tập online,1, 1, 353